Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
だって (だって) — vì; chả là.
だって
vì
誰って だれだって
Ai cũng vậy thôi
何だって なんだって
Cái gì?
何だっていい なんだっていい
không thành vấn đề
何時だって 「いつだって」「なんじだって」
luôn luôn; vào bất kỳ thời gian nào
いつだって
luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài, đôi khi, đôi lúc, thỉnh thoảng