っ子 (っこ) — người (người xuất thân từ một khu vực, thành phố, hoặc nơi nào đó)
っ子
TỬ
Người (người xuất thân từ một khu vực, thành phố, hoặc nơi nào đó)
彼
は
東京
っ
子
なので
都会
の
生活
に
慣
れています
。
Anh ấy là người Tokyo, nên đã quen với cuộc sống thành phố.
Ảnh minh họa


