っぱ (っぱ) — hành động đã diễn ra rồi cứ để nguyên như vậy mà không kết thúc, không xử lý tiếp
っぱ
Hành động đã diễn ra rồi cứ để nguyên như vậy mà không kết thúc, không xử lý tiếp
電気
をつけっぱで
寝
ちゃった
。
Tôi đã để đèn sáng rồi ngủ quên mất.
Ảnh minh họa


