月 (つき がつ げつ づき がっ) — mặt trăng
月
NGUYỆT
つ き
JLPTN3
Mặt trăng
月
は
昇
った
。
Mặt trăng đã ló dạng.
Thái âm
Tháng
月日
がどんどん
過
ぎていったが
、
彼
の
消息
は
何
も
聞
こえてこなかった
。
Nhiều tháng trôi qua mà vẫn không có tin tức gì về anh.
Trăng
Vầng trăng.
月
は
優
しい
光
を
投
げかけた
。
Vầng trăng tỏa ánh sáng dịu dàng.
Ảnh minh họa

つき được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu つき
付き
sự đính kèm, sự kèm theo
杯
cốc
付
cho tới
机
bàn
調
(1) giọng điệu
突き
nhát đâm
就き
liên quan đến
鴇
cò quăm mào Nhật Bản
坏
cái bát nông

