Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
しつてき
chất, phẩm chất, định tính
動物好き 「どうぶつずき」「どうぶつすき」
tình yêu động vật, yêu động vật
ろんきつ
sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích, lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích
頂き物 いただきもの
quà tặng
つきない
vĩnh viễn, mãi mãi, đời đời, bất diệt, kéo dài mãi, láy đi láy lại mãi, không ngớt, không ngừng, không dứt, giữ nguyên dạng và màu khi khô, Chúa, Thượng đế, thời gian vô tận, ngàn xưa, cây cúc trường sinh, vải chéo len