Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
つまみ (つまみ) — núm tay nắm
つまみ
núm tay nắm
摘み
đồ ăn kèm
摘まみ
nhúm (muối...)
抓み
núm
ツマミ
núm vặn
つまみ力 つまみりょく
lực nắm
つまみとる
sự giật, sự kéo, cái giật, cái kéo, sự nhổ (lông, tóc...), sự bức, sự hái (hoa, quả), sự gảy, sự búng, bộ lòng (tim, gan, phổi của con vật làm thịt), sự gan dạ, sự can trường, sự đánh trượt, sự đánh hỏng ; sự thi hỏng, sự thi trượt, nhổ, bức hái, nhổ lông, vặt lông, gẩy, búng (đàn, dây đàn), lừa đảo, lừa gạt; bóc lột của cải "vặt lông", (từ cổ, nghĩa cổ) kéo, giật, kéo, lấy hết can đảm
つまみねじ つまみねじ
ốc vặn tay
つまみ食い つまみぐい
Ăn vụng
つまみ食いする つまみぐい
vồ lấy ăn nghiến ngấu.