Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
てきや
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) kẻ làm tiền bằng mánh khoé gian lận, kẻ cướp; găngxtơ
上ばき うわばき
Đôi giày thể thao dùng để đi trong nhà thể thao của học sinh cấp 1
下ばき したばき
quần lót
ていきてき
chu kỳ, định kỳ, thường kỳ, tuần hoàn, văn hoa bóng bảy, Periođic
きぞくてき
dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái