てきぱき (てきぱき) — nhanh chóng; nhanh nhẩu; tháo vát; thạo việc.
てきぱき
て き ぱ き
テ キ パ キ
Nhanh chóng; nhanh nhẩu; tháo vát; thạo việc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ てきぱき
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | てきぱきする |
| Quá khứ (た) | てきぱきした |
| Phủ định (未然) | てきぱきしない |
| Lịch sự (丁寧) | てきぱきします |
| te (て) | てきぱきして |
| Khả năng (可能) | てきぱきできる |
| Thụ động (受身) | てきぱきされる |
| Sai khiến (使役) | てきぱきさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | てきぱきさせられる |
| Điều kiện (条件) | てきぱきすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | てきぱきしろ |
| Ý chí (意向) | てきぱきしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | てきぱきするな |
Từ trái nghĩa của てきぱき
てきぱき được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu てきぱき
テキパキ
Nhanh nhạy, nhạy bén

