Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
ても (ても) — dù; mặc dù; cho dù
ても
dù
てもいい てもいい
được phép
てもなく
thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung, dễ, dễ dàng, hãy từ từ, hãy ngừng tay, come, stand, cứ ung dung mà làm
ても良い 「てもいい」「てもよい」
..như thế cũng được
手も足も出ない てもあしもでない
không thể làm một điều gì đó, cảm thấy bị còng tay
手も無く てもなく
dễ dàng