でもある (でもある) — cũng là; cũng có thể là
でもある
Cũng là; cũng có thể là
彼
は
優
しい
人
でもあるし
、
賢
い
人
でもある
。
Anh ấy không chỉ là người hiền lành mà còn là người thông minh.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ でもある
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | でもある |
| Quá khứ (た) | でもあった |
| Phủ định (未然) | |
| Lịch sự (丁寧) | でもあります |
| te (て) | でもあって |
| Khả năng (可能) | でもあありえる |
| Sai khiến (使役) | でもあらせる |
| Điều kiện (条件) | でもあれば |
| Mệnh lệnh (命令) | でもあれる |
| Ý chí (意向) | でもあろう |
| Cấm chỉ(禁止) | でもあるな |

