とく (とく) — làm sẵn; chuẩn bị trước
とく
と く
Làm sẵn; chuẩn bị trước
旅行
の
前
に
パスポート
を
確認
しとくべきだ
。
Trước chuyến đi, bạn nên kiểm tra sẵn hộ chiếu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ とく
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | とく |
| Quá khứ (た) | といた |
| Phủ định (未然) | とかない |
| Lịch sự (丁寧) | ときます |
| te (て) | といて |
| Khả năng (可能) | とける |
| Thụ động (受身) | とかれる |
| Sai khiến (使役) | とかせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | とかせられる |
| Điều kiện (条件) | とけば |
| Mệnh lệnh (命令) | とけ |
| Ý chí (意向) | とこう |
| Cấm chỉ(禁止) | とくな |
とく được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu とく
得
sự ích lợi
徳
đạo đức
解く
tháo
説く
giải thích
溶く
làm tan ra.
疾く
nhanh chóng
匿
shelter
梳く
chải tóc

