Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
とさ (とさ) — nghe nói; theo những gì tôi nghe
とさ
nghe nói
とされる とされる
được coi là; được xem như là
都察院 とさついん
Đô sát viện (là cơ quan tối cao trong các triều đại Trung Quốc và Việt Nam xưa, với trọng trách thay mặt vua giám sát, đàn hặc và kiến nghị mọi hoạt động của quan lại các cấp, lẫn trọng trách giám sát việc thi hành luật pháp và thực hiện nghiêm chỉnh các quy tắc triều đình ban hành từ trung ương đến địa phương)
土佐弁 とさべん
Phương ngữ Tosa
土佐水木 とさみずき
Corylopsis spicata (một loài thực vật có hoa trong họ Hamamelidaceae)
屠殺 とさつ
sự tàn sát; sự chém giết