Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
として (として) — trong vai trò của; trong khả năng của; với tư cách là.
として
trong vai trò của
としては としては
theo quan điểm của; dưới góc độ của
としても としても
giả sử rằng; dù là.
何としても なんとしても
không có vấn đề gì, bằng mọi cách cần thiết, bằng mọi giá
何としてでも なんとしてでも
bằng mọi giá
ものとして ものとして
xem như là