としては (としては) — theo quan điểm của; dưới góc độ của
としては
Theo quan điểm của; dưới góc độ của
彼
としては
、
遅刻
は
許
せないことだと
思
っている
。
Theo quan điểm của anh ấy, việc đi trễ là điều không thể chấp nhận.
Ảnh minh họa

としては (としては) — theo quan điểm của; dưới góc độ của
