取り (とり どり とり-) — lấy, thu thập, sưu tầm
取り
THỦ
と り
と り
Lấy, thu thập, sưu tầm
取
りに
来
ていただくか
、
あるいはこちらから
ピザ
みたいに
配達
します
Anh có thể đến đây lấy bánh pizza hoặc chúng tôi sẽ mang đến đó
Ảnh minh họa

とり được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu とり
鳥
chim chóc
撮り
việc chụp
鶏
gà.
取
một từ tiếng phạn và tiếng pali có nghĩa là "nhiên liệu, nguyên nhân vật chất, chất nền là nguồn và phương tiện để duy trì một quá trình hoạt động năng lượng"
酉
Dậu
肚裏
Trong trái tim.

