Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
と言って (といって) — tuy nhiên; tuy thế; song.
NGÔN
と言って
tuy nhiên
と言っても といっても
mặc dù nói là vậy nhưng, nói là thế nhưng mà
と言ってもいい といってもいい
có thể nói
と言って聞かない といってきかない
khăng khăng đòi, cố nài
と言ってしまえばそれまで といってしまえばそれまで
nếu nói .... thì cũng chỉ đến thế thôi
と言って責める といってせめる
buộc tội, kết tội, tố cáo