どやる (どやる) — tỏ vẻ đắc ý; ra vẻ chiến thắng
どやる
ど や る
Tỏ vẻ đắc ý; ra vẻ chiến thắng
テスト
で
満点取
って
、
思
わずどやった
。
Tôi được điểm tuyệt đối bài kiểm tra nên vô thức ra vẻ đắc ý luôn.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ どやる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | どやる |
| Quá khứ (た) | どやった |
| Phủ định (未然) | どやらない |
| Lịch sự (丁寧) | どやります |
| te (て) | どやって |
| Khả năng (可能) | どやれる |
| Thụ động (受身) | どやられる |
| Sai khiến (使役) | どやらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | どやらせられる |
| Điều kiện (条件) | どやれば |
| Mệnh lệnh (命令) | どやれ |
| Ý chí (意向) | どやろう |
| Cấm chỉ(禁止) | どやるな |

