どんな (どんな) — dù thế nào... cũng; bất cứ; bất kể
どんな
ど ん な
JLPTN3
Dù thế nào... cũng; bất cứ; bất kể
どんな
人
でも
欠点
がある
。
Bất cứ ai cũng có khuyết điểm.
Như thế nào
どんなに
社会的
な
地位
のある
人
でも
死
ぬときはひとりの
人間
でしかない
。
Cho dù là người có địa vị trong xã hội như thế nào đi nữa nhưng khi chết thì chỉ là một con người.
Như thế nào; thế nào
彼
はどんな
人
ですか
。
Anh ấy là người như thế nào?
Thế nào.
どんなに
叫
んでも
、
どんなに
走
っても
。
Làm thế nào tôi cố gắng để hét lên, Làm thế nào tôi cố gắng chạy.
Ảnh minh họa


