ど忘れ (どわすれ) — mất trí nhớ, quên mất một khoảnh khắc một điều gì đó mà người ta biết rõ, (cái gì đó) trượt tâm trí
ど忘れ
VONG
ど わ す れ
ド わ す れ
JLPTN1
Mất trí nhớ, quên mất một khoảnh khắc một điều gì đó mà người ta biết rõ, (cái gì đó) trượt tâm trí
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ ど忘れ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ど忘れする/どわすれする |
| Quá khứ (た) | ど忘れした |
| Phủ định (未然) | ど忘れしない |
| Lịch sự (丁寧) | ど忘れします |
| te (て) | ど忘れして |
| Khả năng (可能) | ど忘れできる |
| Thụ động (受身) | ど忘れされる |
| Sai khiến (使役) | ど忘れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ど忘れさせられる |
| Điều kiện (条件) | ど忘れすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ど忘れしろ |
| Ý chí (意向) | ど忘れしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | ど忘れするな |

