なあ (なあ) — này; nhỉ; trợ từ hoặc thán từ trong tiếng Nhật, thường dùng để thể hiện cảm xúc
なあ
な あ
Này; nhỉ; trợ từ hoặc thán từ trong tiếng Nhật, thường dùng để thể hiện cảm xúc
この
景色
、
すごく
綺麗
だなあ
!
Phong cảnh này đẹp quá nhỉ!
Ảnh minh họa


