ないで (ないで) — mà không làm...
ないで
Mà không làm...
傘
を
持
たないで
出
かけたら
、
雨
に
降
られた
。
Tôi ra ngoài mà không mang ô nên bị mắc mưa.
Đừng...; được sử dụng ở vị trí cuối câu như một lệnh cấm gián tiếp
Ảnh minh họa

ないで (ないで) — mà không làm...
