Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
なの なの
dùng để khẳng định; dùng để nhấn mạnh
なのだ なのだ
chắc chắn là...; chính là...
いいでないの いいでないの
Vậy không phải là tốt sao
何の 「どの」「なんの」「なにの」
nào; cái nào
気のない きのない
chán nản, không có tinh thần, ý chí làm việc gì