なして (なして) — tại sao
なして
Tại sao
Ảnh minh họa

なして được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu なして
作す
làm, tạo ra
成す
hoàn thành
為す
làm
擦る
chà xát
生す
mọc (rêu, v.v.)
茄子
cà.
做す
để làm
なして (なして) — tại sao

作す
làm, tạo ra
成す
hoàn thành
為す
làm
擦る
chà xát
生す
mọc (rêu, v.v.)
茄子
cà.
做す
để làm