なれど (なれど) — tuy nhiên; mặc dù
なれど
Tuy nhiên; mặc dù
心
は
若
きなれど
、
体
は
年老
いたるを
感
じる
。
Mặc dù tâm hồn còn trẻ, nhưng tôi cảm thấy cơ thể đã già.
Ảnh minh họa

なれど được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu なれど
ナレド
hợp chất hóa học naled

