において (において) — ở; tại; trong; về việc; đối với.
において
Ở; tại; trong; về việc; đối với.
.
.
.
において
権力
が
欲
しい
Muốn có quyền lực trong...
Ảnh minh họa

において được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu において
に於いて
trong, trên, tại (địa điểm)
において (において) — ở; tại; trong; về việc; đối với.

に於いて
trong, trên, tại (địa điểm)