2時 (にじ) — 2 giờ
2時
THÌ
に じ
2 giờ
2
時
に
空港
に
見送
りに
行
きます
。
Tôi sẽ tiễn cô ấy ra sân bay lúc 2 giờ.
Ảnh minh họa

にじ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu にじ
二時
hai giờ
2次
bậc hai, toàn phương
二次
thứ yếu
二字
hai chữ (thường dùng để chỉ những tên gồm 2 chữ Hán).
虹
cầu vồng

