Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
庭 (にわ) — sân
ĐÌNH
庭
sân
二割 にわり
hai mươi phần trăm.
にわかじたて
ứng khẩu, tuỳ ứng, ngay tức thì
庭仕事 にわしごと
Công việc làm vườn
庭番 にわばん
Người trông coi vườn.
庭土 にわど
đất ở vườn