Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
に伴い (にともない) — Cùng với
BẠN
に伴い
Cùng với
家にいる いえにいる
ở nhà.
一思いに 「ひとおもいに」「いちおもいに」
ngay khi
いってに
một mình, đơn thương độc mã, một tay
ない内に ないうちに
trước khi...; trong khi chưa...
目に悪い めにわるい
xấu cho đôi mắt