Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
に於いて (において) — trong, trên, tại (địa điểm)
VU
に於いて
trong, trên, tại (địa điểm)
にして にして
chỉ, bởi vì
にしては にしては
Không giống với ~ Không giống như ~
にしても にしても
thậm chí nếu
てきにん
năng lực, khả năng, tiền thu nhập đủ để sống sung túc, thẩm quyền
一手に いってに
một mình, đơn thương độc mã, một tay