の (の) — việc (danh từ hóa động từ hoặc tính từ)
の
の
Việc (danh từ hóa động từ hoặc tính từ)
田中
さんに
電話
するのをすっかり
忘
れていました
。
Tôi đã quên khuấy việc phải gọi điện cho chị Tanaka.
Biểu thị chủ ngữ (thay が trong các mệnh đề phụ)
彼女
は
色
のうすい
着物
を
選
んだ
。
Cô ấy đã chọn bộ kimono nhạt màu.
(đứng cuối câu, xuống giọng) biểu thị sự khẳng định một cách nhẹ nhàng
伺
いたいことがあるの
。
Tôi có chuyện muốn hỏi.
(đứng cuối câu) biểu thị sự cảm thán
彼女
の
笑顔
はなんて
可愛
いの
!
Nụ cười của cô ấy thật đáng yêu!
(đứng cuối câu, lên giọng) biểu thị ý hỏi, nghi vấn
君
は
行
かないの
?
Cậu không đi à?
(đứng cuối câu) biểu thị mệnh lệnh dứt khoát
遊
んでばかりいないで
勉強
するの
。
Cậu không đi à?Đừng có chơi miết mà học đi chứ.
Của; thuộc (biểu thị sự sở hữu; tác giả; chủ thể hành động)
彼女
の
ペン
Cây bút mực của cô ấy
Ở; tại (biểu thị nơi chốn)
大阪
の
友人
に
会
いに
行
きます
。
Tôi sẽ đi gặp một người bạn đang ở Osaka.
Vào; lúc... (biểu thị thời gian)
十月
の
中旬
Trung tuần tháng Mười
Bằng... (biểu thị chất liệu)
木造
の
家
Căn nhà bằng gỗ
Để; nhằm (biểu thị mục đích)
お
祝
いの
プレゼント
Món quà (dùng để) chúc mừng
Đối với... (biểu thị đối tượng)
反乱軍
の
鎮圧
に
成功
する
Thành công trong việc trấn áp quân phiến loạn
Biểu thị số lượng, thứ tự
多
くの
船
Nhiều tàu thủy
Biểu thị tính chất, trạng thái
縦
じまの
シャツ
Áo kẻ sọc
Biểu thị quan hệ, tư cách
友達
の
田中
くんと
一緒
に
映画
を
見
に
行
きます
。
Tôi sẽ cùng Tanaka - bạn tôi - đi xem phim.
Biểu thị sự so sánh
花
の
都
Thành phố hoa lệ
Biểu thị tên gọi
富士
の
山
Núi (tên) Phú Sĩ
Biểu thị ý đồng cách
ジュース
の
冷
えたのが
欲
しい
。
Tôi muốn nước trái cây, loại lạnh.
Ảnh minh họa
の được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu の
幅
chiều rộng
野
cánh đồng
之
Đây
布
vải
乃
của
箆
dao trộn thuốc vẽ, cái đè lưỡi

