のんびり (のんびり) — thong thả; thong dong
のんびり
の ん び り
JLPTN3
Thong thả; thong dong
〜
遊
びたい
Muốn thong thả vui chơi .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ のんびり
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | のんびりする |
| Quá khứ (た) | のんびりした |
| Phủ định (未然) | のんびりしない |
| Lịch sự (丁寧) | のんびりします |
| te (て) | のんびりして |
| Khả năng (可能) | のんびりできる |
| Thụ động (受身) | のんびりされる |
| Sai khiến (使役) | のんびりさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | のんびりさせられる |
| Điều kiện (条件) | のんびりすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | のんびりしろ |
| Ý chí (意向) | のんびりしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | のんびりするな |

