Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
の度に (のたびに のたんびに) — vào dịp, vào lúc
ĐỘ
の度に
vào dịp, vào lúc
のように のように
cũng như.
のために のために
vì lợi ích của; cho (mục đích).
のに のに
để mà; cốt để mà; mặc dầu.
度 「ど」「たび」「どう」
lần
度に たびに
mỗi lần, mỗi dịp