Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
自分の為に じぶんのために
cho chính mình; cho mục đích (của) chính mình
人類の為に尽くす じんるいのためにつくす
để trả lại một dịch vụ cho loài người
のに のに
để mà; cốt để mà; mặc dầu.
の度に 「のたびに」「のたんびに」
vào dịp, vào lúc
の様に のように
giống như là