はい (はい) — vâng, đúng vậy
はい
は い
は い
JLPTN5
Vâng, đúng vậy
はい
、
残念
ながらそのとおりです
。
Vâng, tôi e là như vậy.
Được chứ, tôi hiểu rồi
Ảnh minh họa

Từ trái nghĩa của はい
はい được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu はい
杯
cốc
敗
thất bại, thua cuộc
灰
tro
肺
phổi
輩
đồng chí
配
sự xếp đặt
牌
lợp ngói (mah - jongg)
排
anti-
拝
tôn kính
胚
phôi
蝿
ruồi
俳
diễn viên nam
佩
mặc
蔤
củ sen
鮠
con hạc trong đàn gà, thả con săn sắt bắt con cá sộp
ハイ
cao

