Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
羽 (わ はね は う) — cánh
VŨ
羽
cánh
羽根
跳ね
bắn văng lên
刎
dùng để đếm mũ giáp (Kabuto)
はねつ はねつ
anti-Vietnam
はね物 はねもの
hàng hoá bị loại
はねり
mồi câu
はねかける
sự bắn toé (bùn, nước...); lượng bắn toé, tiếng bắn, tiếng vỗ, vết bùn, đốm bẩn, vế đốm, phấn bột gạo, tắm rửa, làm cho nhiều người chú ý, té, văng, làm bắn toé, điểm loáng thoáng, chấm loáng thoáng, bắn lên, văng lên, bắn toé, lội lõm bõm
はねがかかる(雨や水の) はねがかかる(あめやみずの)
bắn.