はん (はん) — Mr, Mrs, Ms, -san
はん
は ん
Mr, Mrs, Ms, -san
Ảnh minh họa

はん được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu はん
版
bản in
半
bán
反
mặt trái
犯
tội phạm
班
kíp
藩
lãnh địa / lãnh thổ thuộc về lãnh chúa (Nhật)
判
khổ (giấy, sách...)
斑
vết đốm
範
ví dụ
汎
cái chảo -
煩
sự rắc rối
ハン
khan (người cai trị thời trung cổ của một bộ lạc Tatary)

