ばむ (ばむ) — ngả sang; đượm chút; bắt đầu có vẻ như; có sắc thái giống như
ばむ
Ngả sang; đượm chút; bắt đầu có vẻ như; có sắc thái giống như
彼
の
声
は
怒
りをばみ
始
めていた
。
Giọng nói của anh ấy bắt đầu đượm vẻ giận dữ.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ばむ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ばむ |
| Quá khứ (た) | ばんだ |
| Phủ định (未然) | ばまない |
| Lịch sự (丁寧) | ばみます |
| te (て) | ばんで |
| Khả năng (可能) | ばめる |
| Thụ động (受身) | ばまれる |
| Sai khiến (使役) | ばませる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ばませられる |
| Điều kiện (条件) | ばめば |
| Mệnh lệnh (命令) | ばめ |
| Ý chí (意向) | ばもう |
| Cấm chỉ(禁止) | ばむな |

