ばやい (ばやい) — trường hợp; tình huống
ばやい
Trường hợp; tình huống
仕事
の
締
め
切
りまであと
1
時間
!
?
これはばやいぞ
!
Chỉ còn 1 tiếng nữa là đến hạn nộp việc!? Tình huống này nguy rồi!
Ảnh minh họa

ばやい được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ばやい
場合
trường hợp

