Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
酷く (ひどく) — rất
KHỐC
酷く
rất
ひどく驚く ひどくおどろく
kinh hồn.
酷く作った顔 ひどくつくったかお
giáp mặt với makeup nặng
どうよく
tính hám lợi, tính tham lam
ほどよく
phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng
いくほど
thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao, bao nhiêu; giá bao nhiêu, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà...đến thế, liên từ, rằng, là, như, theo cái cách, cách làm, phương pháp làm