旧 (きゅう ふる もと ふる-) — âm lịch
旧
CỰU
きゅ う
JLPTN3
Âm lịch
旧
の
三月
Tháng ba âm lịch
Cũ; cũ kỹ; cổ; cựu
旧
を
復
する
Phục cổ .
Ảnh minh họa

Từ trái nghĩa của 旧
ふる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ふる
古
cổ, cũ
故
lý do
降る
(mưa, tuyết, sương) rơi
触る
chạm vào
振る
chỉ định (công việc)
柯
cán búa
フル
đầy

