ぷるん (ぷるん) — căng mọng
ぷるん
Căng mọng
この
ゼリー
はぷるんとしていて
、
美味
しいです
。
Món thạch này căng mọng và rất ngon.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ ぷるん
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | ぷるんする |
| Quá khứ (た) | ぷるんした |
| Phủ định (未然) | ぷるんしない |
| Lịch sự (丁寧) | ぷるんします |
| te (て) | ぷるんして |
| Khả năng (可能) | ぷるんできる |
| Thụ động (受身) | ぷるんされる |
| Sai khiến (使役) | ぷるんさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | ぷるんさせられる |
| Điều kiện (条件) | ぷるんすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | ぷるんしろ |
| Ý chí (意向) | ぷるんしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | ぷるんするな |

