へたる (へたる) — mệt mỏi rã rời; kiệt sức
へたる
へ た る
Mệt mỏi rã rời; kiệt sức
暑
さでへたって
、
道
ばたに
座
り
込
んだ
。
Vì nóng quá nên tôi mệt rũ ra, ngồi thụp xuống lề đường.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ へたる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | へたる |
| Quá khứ (た) | へたった |
| Phủ định (未然) | へたらない |
| Lịch sự (丁寧) | へたります |
| te (て) | へたって |
| Khả năng (可能) | へたれる |
| Thụ động (受身) | へたられる |
| Sai khiến (使役) | へたらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | へたらせられる |
| Điều kiện (条件) | へたれば |
| Mệnh lệnh (命令) | へたれ |
| Ý chí (意向) | へたろう |
| Cấm chỉ(禁止) | へたるな |

