べき (べき) — nên...; phải....
べき
べ き
べ き
Nên...; phải....
君
はやっぱりあのときに
会社
を
辞
めるべきだったんだよ
。
Đáng lẽ hồi đó cậu nên nghỉ việc.
Khả năng, tài năng, năng lực
Ảnh minh họa

べき được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu べき
可き
Nên, phải, nên thực hiện
巾
khăn ăn
冪
số mũ

