Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
ペンを置く ぺんをおく
hạ bút.
ぺタ ぺタ
hình thái ghép có nghĩa là một ngàn triệu triệu (10 mũ 15)
ペテン師 「ぺてんし」「ペテンし」
kẻ lừa đảo, kẻ lừa bịp
ぺんぺん ぺんぺん
âm thanh của đàn shamisen
ぺったんこ尻 ぺったんこしり
Mông lép