もやくや (もやくや) — sự rắc rối; sự phiền toái; sự bối rối
もやくや
も や く や
Sự rắc rối; sự phiền toái; sự bối rối
彼
の
言葉
は
私
の
心
にもやくやを
残
した
。
Những lời nói của anh ấy để lại sự bối rối trong lòng tôi.
Cảm giác chán nản; cảm giác u ám; cảm giác buồn bã
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ もやくや
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | もやくやする |
| Quá khứ (た) | もやくやした |
| Phủ định (未然) | もやくやしない |
| Lịch sự (丁寧) | もやくやします |
| te (て) | もやくやして |
| Khả năng (可能) | もやくやできる |
| Thụ động (受身) | もやくやされる |
| Sai khiến (使役) | もやくやさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | もやくやさせられる |
| Điều kiện (条件) | もやくやすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | もやくやしろ |
| Ý chí (意向) | もやくやしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | もやくやするな |

