Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
門下 (もんか) — một có học sinh hoặc sinh viên hoặc người theo
MÔN HẠ
門下
một có học sinh hoặc sinh viên hoặc người theo
門鑑 もんかん
giấy phép (thẻ...) ra vào cổng
こうもんか
khoa ruột thẳng, hậu môn
ちょうもんかい
thính giác, tầm nghe, sự nghe
かんきょうもんだいせんもんか
người quan tâm bảo vệ môi trường, nhà môi trường học
ものか ものか
được sử dụng để tạo ra một dạng câu hỏi chỉ ra rằng người nói thực sự tin rằng điều ngược lại là đúng, nhấn mạnh quyết tâm không làm điều gì đó, ví dụ: "Như địa ngục, tôi sẽ!"