やがる (やがる) — khinh thường hành động của người khác
やがる
や が る
Khinh thường hành động của người khác
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ やがる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | やがる |
| Quá khứ (た) | やがった |
| Phủ định (未然) | やがらない |
| Lịch sự (丁寧) | やがります |
| te (て) | やがって |
| Khả năng (可能) | やがれる |
| Thụ động (受身) | やがられる |
| Sai khiến (使役) | やがらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | やがらせられる |
| Điều kiện (条件) | やがれば |
| Mệnh lệnh (命令) | やがれ |
| Ý chí (意向) | やがろう |
| Cấm chỉ(禁止) | やがるな |

