やそ — tám mươi, số tám mươi
やそ
Tám mươi, số tám mươi
Ảnh minh họa

やそ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu やそ
耶蘇
tám mươi, số tám mươi
野鼠
chuột dại (thường sinh sống ở núi, không vào nhà của người)
やそ — tám mươi, số tám mươi

耶蘇
tám mươi, số tám mươi
野鼠
chuột dại (thường sinh sống ở núi, không vào nhà của người)