やった (やった) — tuyệt quá; được rồi (cảm thán)
やった
や っ た
Tuyệt quá; được rồi (cảm thán)
やった
!
試合
に
勝
った
!
Tuyệt quá! Chúng ta đã thắng trận đấu!
Ảnh minh họa
やった được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu やった
犯る
quan hệ tình dục
演る
biểu diễn, chơi, hành động
殺る
giết
遣る
Giúp, làm, cho (người ít tuổi.
やる
làm

