湯 (ゆ タン) — nước sôi
湯
THANG
ゆ
JLPTN4
Nước sôi
もうお
湯
が
冷
たくなってきてるでしょ
。
体
が
冷
える
前
に
出
てきなさい
。
Nuớc đang lạnh đi đấy, bạn phải ra khỏi nước trước khi bị cảm lạnh. .
Kim loại nóng chảy
Ảnh minh họa

Từ trái nghĩa của 湯
ゆ được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu ゆ
弓
cái cung
柚
cây thanh yên (tiếng nhật) (quả kiểu giống cam quít)
揺
sự rung động
輸
Nhập

